Bài giảng An toàn sức khỏe môi trường - Chương 1: Tổng quan về an toàn vệ sinh lao động

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG 1.1 Một số khái niệm về An toàn Vệ sinh lao động (ATVSLĐ) 1.2 Luật pháp về An toàn Vệ sinh lao động 1.3 Thực trạng công tác An toàn lao động 1.4 Triển khai công tác An toàn Vệ sinh lao động ở cơ sở sản xuất 1.5 Hệ thống quản lý An toàn Vệ sinh lao động OHSAS

pdf29 trang | Chia sẻ: thanhuyen291 | Ngày: 13/06/2022 | Lượt xem: 462 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng An toàn sức khỏe môi trường - Chương 1: Tổng quan về an toàn vệ sinh lao động, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1/25/2021 1 CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG SUBTITLE CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG 1.1 Một số khái niệm về An toàn Vệ sinh lao động (ATVSLĐ) 1.2 Luật pháp về An toàn Vệ sinh lao động 1.3 Thực trạng công tác An toàn lao động 1.4 Triển khai công tác An toàn Vệ sinh lao động ở cơ sở sản xuất 1.5 Hệ thống quản lý An toàn Vệ sinh lao động OHSAS 1 2 1/25/2021 2 1.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG 1.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG 1.1.1 Điều kiện lao động 1.1.2 Các yếu tố nguy hiểm và yếu tố có hại 1.1.3 An toàn lao động và vệ sinh lao động 1.1.4 Tai nạn lao động 3 4 1/25/2021 3 Điều kiện lao động là tổng thể các yếu tố về tự nhiên, xã hội, kỹ thuật, kinh tế, tổ chức thể hiện qua quy trình công nghệ, công cụ lao động, đối tượng lao động, môi trường lao động, con người lao động và sự tác động qua lại giữa chúng, tạo điều kiện cần thiết cho hoạt động của con người trong quá trình sản xuất. 1.1.1 Điều kiện lao động Quá trình sản xuất Các yếu tố nguy hiểm An toàn lao động Các yếu tố có hại Vệ sinh lao động Tai nạn và cháy nổ Ngộ độc và bệnh Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong môi trường lao động 1.1.2 Yếu tố nguy hiểm và yếu tố có hại 5 6 1/25/2021 4 Nguồn: Luật An toàn Vệ sinh Lao động, Điều 3 là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động Yếu tố nguy hiểm Yếu tố có hại 1.1.2 Yếu tố nguy hiểm và yếu tố có hại Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong môi trường lao động có thể là - Các yếu tố vật lý: nhiệt độ, độ ẩm, Tếng ồn, rung động, bụi, bức xạ có hại - Các yếu tố hóa học: hóa chất độc, các loại hơi, khí, bụi độc, chất phóng xạ - Các yếu tố sinh học: vi khuẩn, virus, ký sinh trùng, côn trùng, rắn - Các yếu tố bất lợi về tự thế lao động, không Tện nghi do không gian làm việc, nhà xưởng chật hẹp, mất vệ sinh - Các yếu tố tâm lý không thuận lợi 1.1.2 Yếu tố nguy hiểm và yếu tố có hại 7 8 1/25/2021 5 là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động An toàn lao động Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động Nguồn: Luật An toàn Vệ sinh Lao động, Điều 3 1.1.3 Vệ sinh lao động và an toàn lao động ACCIDENT NEAR MISS EVENT UNSAFE CONDITION UNSAFE BEHAVIOUR 1.1.4 Tai nạn lao động 9 10 1/25/2021 6 Kim tự tháp tai nạn lao động của Heinrich 1.1.4 Tai nạn lao động Một kim tự tháp tai nạn lao động 1.1.4 Tai nạn lao động 11 12 1/25/2021 7 Phân loại tai nạn lao động Nguồn: Thông tư liên tịch 12/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT, điều 3 Tai nạn lao động nhẹ Tai nạn lao động nặng Tai nạn lao động chết người Chấn thương Nhiễm độc nghề nghiệp Bệnh nghề nghiệp Nguồn: giáo trình 1.1.4 Tai nạn lao động - Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động (điều 3, Luật ATVSLĐ). - Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động (điều 3, Luật ATVSLĐ). 1.1.4 Tai nạn lao động 13 14 1/25/2021 8 Các loại tai nạn lao động thường gặp Tại sao an toàn vệ sinh lao động lại quan trọng? Tai nạn lao động Chấn thương Gián đoạn sản xuất Thiệt hại tài sản Điều kiện không an toàn Hành động không an toàn 15 16 1/25/2021 9 Tảng băng tai nạn – Chi phí cho tai nạn lao động Tỉ lệ tử vong do tai nạn lao động 6.7/ 100,000 người lao động ở Việt Nam (2013) 3.5 / 100,000 người lao động ở Mỹ 0.3 / 100,000 người lao động ở Anh (Nguồn: the 1st Draft, the National Program on Labor Safety and Health) 1.1.4 Tai nạn lao động 17 18 1/25/2021 10 1.2 LUẬT PHÁP VỀ ATVSLĐ 1.2.1 Hệ thống luật pháp về ATVSLĐ của Việt Nam 1.2.2 Một số vấn đề ATVSLĐ cơ bản được quy định bởi luật pháp 1.2 LUẬT PHÁP VỀ ATVSLĐ 19 20 1/25/2021 11 LUẬT LAO ĐỘNG 2019 CÁC LUẬT, SẮC LỆNH Các Nghị định liên quan 95/2013/ND-CP NGHỊ ĐỊNH xx/2020/NĐ-CP Các thông tư Các hướng dẫn Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia, Tiêu chuẩn LUẬT AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG 2015 TT liên tịch 01/2011 TT liên tịch 12/2012 Thông tư 04, 05 (BLĐTBXH, 2015) Thông tư 20 (BGTVT, 2013) ... QCVN 21-30 (BYT, 2016) QCVN 18 (BXD, 2014) QCVN 30 (BLĐTBXH, 2016) QCVN 04 (BGTVT, 2009) NGHỊ ĐỊNH 39/2016/ND-CP Hệ thống luật pháp về An toàn Vệ sinh lao động của Việt Nam 1.2.1 Hệ thống luật pháp về ATVSLĐ của Việt Nam 17 Chương 220 Điều Chương IX. An toàn, vệ sinh lao động 03 Điều (Điều 132-134) LUẬT LAO ĐỘNG 2019 1.2.1 Hệ thống luật pháp về ATVSLĐ của Việt Nam 21 22 1/25/2021 12 Luật Lao động 2019 Chương 1. Những quy định chung Chương 2. Việc làm, tuyển dụng và quản lý lao động Chương 3. Hợp đồng lao động Chương 4. Giáo dục nghề nghiệp và phát triển kỹ năng nghề Chương 5. Đối thoại tại nơi làm việc, thương lượng tập thể, thỏa ước lao động tập thể Chương 6. Tiền lương Chương 7. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi Chương 8. Kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất Chương 9. An toàn, vệ sinh lao động Chương 10. Những quy định riêng đối với lao động nữ và đảm bảo bình đẳng giới Chương 11. Những quy định riêng đối với lao động chưa thành niên và một số lao động khác Chương 12. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp Chương 13. Tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở Chương 14. Giải quyết tranh chấp lao động Chương 15. Quản lý nhà nước về lao động Chương 16. Thanh tra lao động, xử lý vi phạm pháp luật về lao động Chương 17. Điều khoản thi hành 7 Chương (93 điều) LUẬT AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG 2015 Chương I. Quy định chung Chương II. Các biện pháp phòng, chống các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại cho người lao động Chương III. Các biện pháp xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động và tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp Chương IV. Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động đối với một số lao động đặc thù Chương V. Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh Chương VI. Quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động Chương VII. Điều khoản thi hành 23 24 1/25/2021 13 Quản lý nhà nước về ATVSLĐ (Chương VI, Nghị định 39/2016/NĐ-CP) - Xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ATVSLĐ - Xây dựng tiêu chuẩn quốc gia về ATVSLĐ - Hội đồng quốc gia ATVSLĐ, Hội đồng ATVSLĐ cấp tỉnh - Thanh tra, kiểm tra về ATVSLĐ - Xây dựng chương trình quốc gia, hồ sơ quốc gia về ATVSLĐ - Nghiên cứu ứng dụng khoa học kỹ thuật về ATVSLĐ 1.2.1 Hệ thống luật pháp về ATVSLĐ của Việt Nam NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG Lập Ban An toàn Ký Hợp đồng LĐ với người LĐ Lập Kế hoạch An toàn hàng năm Chính sách an toàn, Quy trình an toàn Đăng kiểm máy thiết bị Thiết bị bảo hộ lao động Che chắn các khu vực nguy hiểm Đào tạo người LĐ Kiểm tra ATVSLĐ Kiểm tra an toàn máy thiết bị hàng năm Kiểm tra điện, hàng năm Áp dụng QCVN, TCVN Thay đổi công nghệ, cải thiện môi trường làm việc Cấp phát thiết bị bảo hộ LĐ hàng năm Quan trắc môi trường lao động và báo cáo định kỳ Khám sức khỏe Phụ cấp cho người LĐ Đào tạo ATVSLĐ Đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm tai nạn và bảo hiểm thất nghiệp cho người LĐ 25 26 1/25/2021 14 Một số vấn đề cơ bản về ATVSLĐ được quy định bởi luật pháp - Trách nhiệm của người sử dụng LĐ/ Trách nhiệm của người LĐ - Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi - Máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ - Công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ - Huấn luyện ATVSLĐ (xem phần 1.4.2) - Xử phạt vi phạm hành chánh - Quy chuẩn về an toàn lao động - Kiểm định an toàn phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - Quản lý hóa chất - Quản lý Nhà nước về ATVSLĐ 1.2.2 Một số vấn đề cơ bản về ATVSLĐ được quy định bởi luật pháp Câu hỏi ôn tập - Bảo đảm nơi làm việc phải đạt yêu cầu (các yếu tố nguy hiểm, có hại ) - Bảo đảm thiết bị, vật tư được sử dụng, bảo trì đúng kỹ thuật - Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân - Đánh giá các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại để có biện pháp cải thiện - Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị, vật tư, nhà kho, nhà xưởng - Tổ chức sơ cứu, cấp cứu cho người lao động (điều 18, Thông tư 39/2016) - Khai báo tai nạn LĐ (Thông tư liên tịch 12/2012/TTLT- BLĐTBXH-BYT) - Có bảng cảnh báo, chỉ dẫn đối với thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ - Đào tạo ATVSLĐ - Xây dựng kế hoạch ứng cứu khẩn cấp Trách nhiệm của người sử dụng lao động (điều 16, Luật ATVSLĐ) 27 28 1/25/2021 15 - Chấp hành nội quy - Sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân được cấp - Tham gia huấn luyện trước khi sử dụng các thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ - Ngăn chặn/ báo cáo nguy cơ mất an toàn, tham gia ứng cứu sự cố Trách nhiệm của người lao động (điều 17, Luật ATVSLĐ) Thời giờ nghỉ ngơi - Thời giờ nghỉ mỗi ngày 60 phút đối với lao động nữ nuôi con dưới 12 tháng tuổi. (Nghị định xx/2013/NĐ-CP) - Nghỉ trong giờ làm việc: làm việc theo ca liên tục từ 06 giờ trở lên được nghỉ giữa giờ ít nhất 30 phút liên tục, tính vào thời giờ làm việc. (điều 109 Luật LĐ) - Nghỉ chuyển ca: làm việc theo ca được nghỉ ít nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác (điều 110 Luật LĐ) Làm thêm giờ (điều 107 Luật LĐ) - không quá 50% số giờ làm việc bình thường trong 1 ngày - không quá 12 giờ/ngày khi làm thêm vào ngày nghỉ lễ, tết và ngày nghỉ hằng tuần - Không quá 40 giờ/tháng - không quá 200 giờ/năm - Không quá 300 giờ/ năm trong một số trường hợp Thời giờ làm việc 29 30 1/25/2021 16 - Nồi hơi các loại - Chai khí nén, khí hóa lỏng áp suất làm việc > 0,7 bar - Cần trục các loại - Pa lăng điện; Palăng kéo tay có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên - Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên - Máy vận thăng - Máy khoan, máy ép cọc, đóng cọc chuyên dùng có hệ thống tời nâng. - Sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng - Thang máy các loại - Động cơ đốt trong (thể tích cacte >0,6m3, đường kính xi lanh trên 200mm) - Động cơ điện phòng nổ - Danh mục máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ (thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH): - Chế tạo, lắp ráp, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, kiểm định , giám sát hoạt động máy, thiết bị thuộc Danh mục máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ - Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, giám sát hoạt động máy, thiết bị sử dụng trong thi công xây dựng gồm: máy đóng cọc, máy ép cọc, khoan cọc nhồi, búa máy, - Trực tiếp sản xuất, sử dụng, bảo quản, vận chuyển hóa chất nguy hiểm, độc hại theo phân loại của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất. - Làm việc ở các nơi thiếu dưỡng khí hoặc có khả năng phát sinh các khí độc như hầm, đường hầm, bể, giếng, đường cống - Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (thông tư 13/2016/TT-BLĐTBXH): Người làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ phải được huấn luyện an toàn (nhóm 3) và cấp thẻ an toàn trước khi làm việc 31 32 1/25/2021 17 Xử phạt vi phạm hành chánh (Nghị định 28/2020/NĐ-CP) Phạt NSDLĐ khi: Không trang cấp đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân /có trang cấp nhưng không đạt tiêu chuẩn, quy cách; không thực hiện chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật cho NLĐ làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại; bồi dưỡng bằng hiện vật không đúng mức theo quy định; trả tiền thay cho việc bồi dưỡng bằng hiện vật: a) 3 – 6 triệu đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 NLĐ; b) 6 – 10 triệu đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 NLĐ c) đ) 20 – 30 triệu đồng với vi phạm từ 301 NLĐ trở lên. đ) 20.000.000 - 30.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người LĐ trở lên. Xử phạt vi phạm hành chánh (Nghị định 28/2020/NĐ-CP) Phạt tiền người sử dụng lao động vi phạm quy định về sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ: a) 1 - 2 triệu đồng: không khai báo với Sở LĐTBXH 30 ngày trước / sau khi đi vào sử dụng b) 5 - 10 triệu đồng: không lưu giữ đầy đủ hồ sơ kỹ thuật c) 50 - 75 triệu đồng: tiếp tục sử dụng máy khi kết quả kiểm định không đạt yêu cầu d) 2 - 3 lần tổng giá trị phí kiểm định, không dưới 20 triệu: không kiểm định trước khi đưa vào sử dụng / không kiểm định định kỳ. 33 34 1/25/2021 18 Ví dụ về các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01: 2008/BLĐTBXH An toàn lao động nồi hơi và bình chịu áp lực QCVN 03: 2011/BLĐTBXH An toàn lao động đối với máy hàn điện và công việc hàn điện QCVN 07: 2012/BLĐTBXH An toàn lao động đối với thiết bị nâng QCVN 20: 2015/BLĐTBXH An toàn lao động đối với sàn nâng dùng để nâng người QCVN 25: 2015/BLĐTBXH An toàn lao động đối với xe nâng hàng sử dụng động cơ, có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên QCVN 34:2018/BLĐTBXH An toàn lao động khi làm việc trong không gian hạn chế Ví dụ về các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 24:2016/BYT Tiếng ồn nơi làm việc; QCVN 26:2016/BYT Vi khí hậu nơi làm việc QCVN 27:2016/BYT Độ rung nơi làm việc QCVN 18:2014/BXD An toàn trong xây dựng Các quy phạm của ngành điện lực 35 36 1/25/2021 19 Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (Thông tư 70/2015/TT-BGTVT) - Ô tở chở người, oto tải, oto chuyên dùng, oto đầu kéo, rơ moóc, sơmi rơ moóc - Kiểm định lần đầu và định kỳ tại các Đơn vị đăng kiểm - 3 mức Đánh giá khiếm khuyết, hư hỏng: không quan trọng, quan trọng, nguy hiểm - Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định, hồ sơ kiểm định Quản lý Hóa chất - Hóa chất nguy hiểm, độc hại theo phân loại của Hệ thống hài hòa toàn cầu xem (Luật Hóa chất 2007, điều 4 khoản 4) - Phân loại hóa chất, huấn luyện an toàn (Nghị định 113/2017/NĐ-CP) - Tiêu chí phân loại hóa chất (Thông tư 32/ 2017/TT-BCT) 37 38 1/25/2021 20 Sản xuất, kinh doanh hóa chất: - Yêu cầu cơ sở vật chất, chuyên môn - Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện/ hạn chế sản xuất, kinh doanh / cấm (Nghị định 113/2017/NĐ-CP) - Giấy chứng nhận, giấy phép - Phiếu an toàn hóa chất (Nghị định 113) - Vận chuyển, cất giữ, bảo quản - Khoảng cách an toàn Sử dụng hóa chất: - Kế hoạch / Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất (Danh mục: TT 113/2017/NĐ-CP) - Cất giữ, bảo quản, xử lý thải bỏ Nhập khẩu hóa chất (Luật hóa chất): - Khai báo hóa chất - Bộ LĐTBXH chịu trách nhiệm trước Chính phủ thống nhất thực hiện quản lý nhà nước về ATVSLĐ - Bộ Y Tế chịu trách nhiệm xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ATVSLĐ đối với các yếu tố vệ sinh lao động trong môi trường lao động - UBND các cấp chịu trách nhiệm xây dựng và tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về ATVSLĐ tại địa phương - Bộ LĐTBXH chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan tổ chức lập kế hoạch xây dựng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ATVSLĐ - Bộ KHCN phê duyệt kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn quốc gia về an toàn, vệ sinh lao động và công bố tiêu chuẩn quốc gia về ATVSLĐ Quản lý Nhà nước về VSATLĐ (Luật ATVSLĐ 2015, điều 83-87) 39 40 1/25/2021 21 1. Nội dung “an toàn lao động, vệ sinh lao động” được quy định trong Chương mấy của Luật Lao động? 2. Một công ty đã tổ chức cho người lao động làm thêm quá 300 giờ trong 1 năm. Công ty này có làm đúng Luật Lao động hay không? 3. Người làm công tác an toàn vệ sinh lao động tại một cơ sở sản xuất kinh doanh có thể có trình độ như thế nào? 4. Mỗi tổ sản xuất phải có ít nhất mấy an toàn vệ sinh viên là người lao động trực tiếp kiêm nhiệm trong giờ làm việc? MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN 1.2 PHÁP LUẬT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG 1.3 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC ATVSLĐ 41 42 1/25/2021 22 Năm 2018 tính trên toàn Việt Nam có - Số vụ tai nạn lao động: trên 7.997 vụ - Số người chết vì tai nạn lao động: 1.039 người - Số người bị thương nặng: 1.939 người (Theo Bộ LĐTBXH) 1.3 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC ATVSLĐ Ngành xây dựng chiếm 15,7% tổng số vụ tai nạn lao động chết người, sau đó là sản xuất vật liệu xây dựng, dệt may và da giày. 1.3 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC ATVSLĐ 43 44 1/25/2021 23 Nguyên nhân tai nạn lao động - 46% số vụ do lỗi của người sử dụng lao động: - không xây dựng quy trình, biện pháp làm việc an toàn - tổ chức lao động và điều kiện lao động kém - không huấn luyện an toàn /huấn luyện chưa đầy đủ cho người lao động - thiết bị không đảm bảo an toàn - 18% số vụ do thiếu sót của người lao động, chủ yếu do thao tác không đúng quy định - 35,06 % số vụ còn lại do các nguyên nhân khác như: tai nạn giao thông, nguyên nhân tai nạn lao động do người khác, khách quan khó tránh... 1.3 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC ATVSLĐ Các vụ tai nạn lao động năm 2018 đã làm thiệt hại - thiệt hại về tài sản khoảng 5 tỷ đồng - tổng số ngày nghỉ do tai nạn lao động: 127.034 ngày 1.3 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC ATVSLĐ 45 46 1/25/2021 24 80% các tai nạn chấn thương Không nhận diện được mối nguy Không có kế hoạch làm việc Thông tin / liên lạc kém Vi phạm quy định, hướng dẫn và quy trình làm việc an toàn 1.4 TRIỂN KHAI CÔNG TÁC ATVSLĐ Ở CƠ SỞ SẢN XUẤT 47 48 1/25/2021 25 1.4 TRIỂN KHAI CÔNG TÁC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG Ở CƠ SỞ SẢN XUẤT 1.4.1 Sơ đồ tổ chức 1.4.2 Phân công trách nhiệm, quyền hạn 1.4.3 Nhiệm vụ ATVSLĐ tại cơ sở sản xuất 1.4.4 Thành lập Ban ATVSLĐ Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý BHLĐ trong doanh nghiệp Giám đốc Khối trực tiếp sản xuất Quản đốc Phân xưởng Tổ trưởng sản xuất Khối phòng ban chức năng Phòng kỹ thuật Phòng Kế hoạch Phòng Tổ chức L.động Phòng Tài vụ Khối quản lý ATVSLĐ Phòng ATVSLĐ / Ban ATVSLĐ / Cán bộ chuyên trách ATVSLĐ Mạng lưới ATVS viên Hội đồng ATVSLĐ cơ sở 1.4.1 Sơ đồ tổ chức 49 50 1/25/2021 26 Trách nhiệm, quyền hạn của - Hội đồng ATVSLĐ cơ sở (điều 75, Luật ATVSLĐ) - Phòng, Ban, cán bộ chuyên trách ATVSLĐ (điều 72, Luật ATVSLĐ) - Mạng lưới An toàn, vệ sinh viên (điều 74, Luật ATVSLĐ) - Quản đốc (hoặc chức vụ tương đương) - Tổ trưởng sản xuất (hoặc chức vụ tương đương) - Các phòng ban khác (phòng TC-LĐ, Kế toán ) 1.4.2 Phân công trách nhiệm, quyền hạn Ma trận RASCI Trách nhiệm, quyền hạn của Hội đồng ATVSLĐ cơ sở (điều 75, Luật ATVSLĐ) - Tư vấn, phối hợp với người sử dụng lao động trong việc xây dựng nội quy, quy trình, kế hoạch và các biện pháp ATVSLĐ - Hằng năm, tổ chức đối thoại tại nơi làm việc giữa người LĐ và người sử dụng LĐ nhằm chia sẻ thông tin - Tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện ATVSLĐ - Yêu cầu người sử dụng lao động thực hiện các biện pháp xử lý, khắc phục nếu phát hiện thấy nguy cơ mất ATVSLĐ 1.4.2 Phân công trách nhiệm, quyền hạn 51 52 1/25/2021 27 Trách nhiệm của Bộ phận ATVSLĐ (điều 72, Luật ATVSLĐ) - Xây dựng nội quy, quy trình, biện pháp ATVSLĐ và phòng, chống cháy, nổ - Xây dựng, đôn đốc thực hiện kế hoạch ATVSLĐ - Đánh giá rủi ro và xây dựng kế hoạch ứng cứu khẩn cấp; - Quản lý khai báo, kiểm định thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ; - Tổ chức truyền thông, đào tạo ATVSLĐ; sơ cấp cứu, phòng chống bệnh nghề nghiệp - Tổ chức tự kiểm tra về ATVSLĐ; điều tra sự cố/ tai nạn lao động - Tổ chức giám sát, kiểm soát yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại; - 1.4.2 Phân công trách nhiệm, quyền hạn Quyền hạn của Bộ phận ATVSLĐ (điều 72, Luật ATVSLĐ) - Yêu cầu người phụ trách bộ phận sản xuất ra lệnh đình chỉ công việc / quyết định tạm đình chỉ công việc trong trường hợp khẩn cấp khi phát hiện nguy cơ gây tai nạn lao động - Đình chỉ hoạt động của máy, thiết bị không bảo đảm an toàn hoặc đã hết hạ
Tài liệu liên quan