Chuyên đề 1 Hệ thống pháp luật về đấu thầu

Định nghĩa Đấu thầu là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của BMT trên cơ sở đảm bảo tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế (k2, Điều 4)

pdf13 trang | Chia sẻ: thanhlam12 | Ngày: 13/02/2019 | Lượt xem: 146 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Chuyên đề 1 Hệ thống pháp luật về đấu thầu, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHUYÊN ĐỀ 1 HỆ THỐNG PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU 2Định nghĩa Đấu thầu là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của BMT trên cơ sở đảm bảo tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế (k2, Điều 4) 3QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH 1996 – 2005  NĐ43 & NĐ93/CP (Quy chế đấu thấu lần 1)  Thông tư hướng dẫn  NĐ88, NĐ14 và NĐ66/CP (Quy chế đấu thầu lần 2)  Thông tư hướng dẫn Từ 2006 Luật Đấu thầu (1/4/2006)  NĐ111/CP (4/11/2006)  NĐ58/CP (30/5/2008) - Tài liệu mẫu - TT hướng dẫn Luật số 38/2009/QH12 (1/8/2009)  NĐ85/CP (01/12/2009)  NĐ68/CP (01/11/2012) -TT Hướng dẫn ....... 4KHÁI QUÁT VỀ LUẬT ĐẤU THẦU KẾT CẤU LUẬT ĐẤU THẦU (6 Chương 77 Điều) Chương I: Những quy định chung (17) Chương II: Lựa chọn nhà thầu (28) Chương III: Hợp đồng (14) Chương IV: Quyền và nghĩa vụ của các bên trong đấu thầu (6) Chương V: Quản lý hoạt động đấu thầu (10) Chương VI: Điều khoản thi hành (2) Bắt đầu xây dựng: 6/7/2005 Quốc hội thông qua: 29/11/2005 Hiệu lực thi hành: 1/4/2006 5KHÁI QUÁT VỀ NĐ 85/CP KẾT CẤU (13 CHƯƠNG 77 ĐIỀU) • Chương I: Những quy định chung (8) • Chương II: Kế hoạch đấu thầu (4) • Chương III: Sơ tuyển (2) • Chương IV: Đấu thầu RR/HC cho DVTV (8) • Chương V: Đấu thầu RR/HC cho MSHH, XL (17) • Chương VI: Chỉ định thầu (2) • Chương VII: Các hình thức lựa chọn khác (5) • Chương VIII: Hợp đồng (7) • Chương IX: Phân cấp trong đấu thầu (6) • Chương X: Giải quyết kiến nghị (3) • Chương XI: Xử lý vi phạm (4) • Chương XII: Các vấn đề khác (9) • Chương XIII: Điều khoản thi hành (2) 6(TIẾP )  Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành 1. TT 01/BKH, 06/01/2010 Mẫu HSMT Xây lắp (thay QĐ 731/BKH) 2. TT02/BKH, 19/01/2010 Mẫu HSMT Xây lắp quy mô nhỏ (thay QĐ 1744/BKH, 29/12/08) 3. TT03/BKH, 27/01/2010 Mẫu HS mời sơ tuyển gói thầu xây lắp (thay QĐ 937/BKH, 23/7/2008) 4. TT04/BKH,01/02/2010 Mẫu HSYC Chỉ định thầu XL 5. TT05/BKH, 10/2/2010 Mẫu HSMT mua sắm hàng hóa (thay QĐ 1118/BKH) 6. TT06/BKH ,9/3/2010 Mẫu HSMT dịch vụ tư vấn (thay QĐ 1048/BKH, 11/8/08 ) 7. TT08/BKH,21/4/2010 Mẫu b/c thẩm định kết quả đấu thầu (thay QĐ 1068/BKH, 15/8/08) 8. TT 09/2011/BKHĐT, 07/9/2011 Mẫu HSYC chỉ định thầu tư vấn 7(TIẾP) 9. TT09/BKH, 21/4/2010 Mẫu báo cáo đánh giá HSDT đ/v mua sắm HH,XL (thay QĐ 1121/BKH,03/9/08) 10. TT10/BKH, 13/5/2010 Về chứng chỉ đấu thầu (thay QĐ 678/BKH, 02/6/08) 11.TT11/BKH,27/5/2010 Mẫu Chào hàng cạnh tranh 12. TT15/BKH, 29/6/2010 Mẫu báo cáo đánh giá HSDT đ/v dịch vụ Tư vấn 13. TTLT20/BKH-BTC, 21/9/2010 Về c/c thông tin cho Báo Đấu thầu (thay QĐ 4073/BKH,5/6/08) 14. TT21/BKH, 28/10/2010 Quy định chi tiết về thẩm định HSMT, HSYC  Bộ Tài chính ban hành 15. TT 68/BTC, 26/4/2012 Về mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan NN,tổ chức chính trị-xã hội,tổ chức chính trị xã hôi.- nghề nghiệp,..lực lượng vũ trang  Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội 16. TT18/BLĐTBXH, ngày 10/6/2010 về quy định tiền lương đ/v chuyên gia TVtrong nước. 8Khái quát kiểm tra về công tác đấu thầu theo TT01/BKHĐT CÔNG TÁC KIỂM TRA TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU KÝ KẾT HỢP ĐỒNG ĐÀO TẠO VỀ ĐẤU THẦU BAN HÀNH VĂN BẢN VỀ ĐẤU THẦU CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU HỆ THỐNG PHÁP LUẬT LUẬT ĐẤU THẦU NGHỊ ĐỊNH THÔNG TƯ 9PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH CỦA LUẬT ĐẤU THẦU Các hoạt động lựa chọn NT đối với các gói thầu thuộc các DA: 1. Sử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên cho mục tiêu đầu tư phát triển 2. Sử dụng vốn nhà nước cho mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị..., lực lượng vũ trang. 3. Sử dụng vốn nhà nước cho mua sắm tài sản nhằm phục vụ việc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN Vốn NN gồm vốn:NSNN, tín dụng do NN bảo lãnh, tín dụng đầu tư phát triển của NN, đầu tư phát triển của DNNN & vốn khác do NN quản lý Đ1 10 10 CHU KỲ CỦA DỰ ÁN (PROJECT CYCLE) Ý TƯỞNG Q/Đ BCNCTKT (PFS) Q/Đ BCNCKT (FS) ĐÁNH GIÁ, RÚT KINH NGHIỆM Q/Đ DỰ ÁN HOẠT ĐỘNG HỢP ĐỒNG & THỰC HIỆN TV (E) Q/Đ: quyết định để thực hiện bước tiếp theo LỰA CHỌN NHÀ THẦU HH (P) XL (C) Q/Đ Q/Đ + KHĐT B/C ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 11 - Sử dụng vốn NN cho hình thức chi tiêu: + Mua + Thuê + Thuê mua - Tỉ trọng vốn NN tham gia từ 30% trở lên (trong Dự án được duyệt) căn cứ: + Tổng mức đầu tư hoặc + Tổng vốn đầu tư Đ2 NĐ85/CP 12 ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu 2. Các tổ chức, cá nhân liên quan 3. Tùy chọn áp dụng Đ2 13 MỐI QUAN HỆ 1. Các hoạt động đấu thầu phải theo Luật này và pháp luật có liên quan 2. Nếu có đặc thù về đấu thầu quy định ở luật khác thì áp dụng theo quy định của luật đó 3. Đấu thầu đối với các dự án ODA thực hiện theo điều ước quốc tế,thỏa thuận quốc tế Đ3